Danh mục: 100 bài tập Python cơ bản có lời giải

100 bài lập trình python có lời giải cơ bản đến nâng cao pdf

100 Bài Lập Trình Python Có Lời Giải Cơ Bản Đến Nâng Cao PDF – Học Từ Gốc, Hiểu Tận Ngọn

  • Nếu bạn đang tìm 100 bài lập trình Python có lời giải PDF để học từ cơ bản đến nâng cao, thì bộ tài liệu này chính là lựa chọn rất đáng giá cực kỳ phù hợp. Python là ngôn ngữ lập trình dễ học, dễ hiểu, phù hợp cho người mới bắt đầu, học sinh – sinh viên và cả người đi làm muốn chuyển hướng sang lĩnh vực công nghệ.
  • Với 100 bài tập Python có lời giải chi tiết, bạn sẽ từng bước nắm vững tư duy lập trình, hiểu rõ cách viết code đúng chuẩn, tránh được những lỗi thường gặp khi mới học Python. Bộ bài tập được sắp xếp từ dễ đến khó, giúp bạn học chắc kiến thức nền tảng trước khi bước sang các bài nâng cao hơn.
  • Không cần học lan man hay mất thời gian tìm tài liệu rời rạc, chỉ với một file PDF duy nhất, bạn có thể luyện tập Python mỗi ngày, nâng cao kỹ năng lập trình và áp dụng ngay vào thực tế học tập cũng như công việc.
  • Bộ bài tập này giúp người mới học Python hiểu bản chất lập trình, rèn tư duy logic và áp dụng ngay vào thực tế. Hãy tham khảo ngay các phần dưới để biết thêm chi tiết hơn!!! 

Vì Sao Python Đang Được Học Nhiều Nhất Hiện Nay?

Nói thiệt với bà con mình, giờ mở máy tính ra mà không biết Python thì cũng giống như chạy xe mà không biết số vậy đó. Python giờ có mặt khắp nơi:

  • Lập trình phần mềm

  • Trí tuệ nhân tạo (AI):

    • AI có thể làm được gì?

      AI giúp máy móc:

      • 📚 Học từ dữ liệu

      • 🧠 Suy luận & ra quyết định

      • 👀 Nhận diện hình ảnh, khuôn mặt

      • 🎤 Nghe – hiểu giọng nói

      • ✍️ Viết văn bản, trả lời câu hỏi

      • 🚗 Lái xe tự động


      2️⃣ Ví dụ AI trong đời sống hằng ngày

      • 🔎 Google: gợi ý tìm kiếm

      • 📱 Facebook / TikTok: đề xuất video, bài viết

      • 🎙️ Trợ lý ảo: Siri, Google Assistant

      • 🧑‍🏫 Học tập: chấm bài tự động, trợ giảng AI

      • 🏥 Y tế: phát hiện bệnh qua ảnh X-quang

      • 🎮 Game: nhân vật tự chơi, tự học chiến thuật

    • 4️⃣ AI có “thông minh như người” không?

      Chưa
      ✔️ AI chỉ giỏi trong phạm vi được huấn luyện
      ✔️ Không có cảm xúc, ý thức thật như con người


      5️⃣ AI liên quan gì đến lập trình?

      Rất liên quan 👨‍💻

      • Python là ngôn ngữ phổ biến nhất cho AI

      • Dùng nhiều trong thi Tin học, nghiên cứu, sản phẩm thực tế

      Với nền tảng Tin học của bạn, học AI sớm là lợi thế rất lớn 🚀

  • Phân tích dữ liệu

  • Tự động hóa công việc

  • Dạy học cho học sinh từ tiểu học tới đại học

100 bài lập trình python có lời giải cơ bản đến nâng cao pdf

Hình ảnh này thầy tạo tự động bằng AI  ( AI là viết tắt của Artificial IntelligenceTrí tuệ nhân tạo )

Nhưng cái khó của người mới học là:
👉 Không biết bắt đầu từ đâu
👉 Học lý thuyết hoài mà không biết làm bài tập
👉 Thiếu bài tập có lời giải rõ ràng

Hiểu được điều đó, bộ tài liệu “100 bài lập trình Python có lời giải cơ bản đến nâng cao PDF” ra đời để giải quyết đúng mấy cái khó này.


Giới Thiệu Bộ Tài Liệu 100 Bài Lập Trình Python PDF Phù hợp cho ai?

Đây là bộ tài liệu được biên soạn từ căn bản tới nâng cao, chia cấp độ rõ ràng, có lời giải chi tiết – dễ hiểu – dễ làm theo, rất phù hợp cho:

  • Người chưa biết gì về Python

  • Học sinh THCS – THPT

  • Sinh viên ngành CNTT

  • Người đi làm muốn chuyển hướng sang lập trình

  • Giáo viên, trung tâm tin học dùng làm tài liệu giảng dạy

Hướng dẫn tải, cài đặt và sử dụng 100 Bài Lập Trình Python:

  • 📘 Định dạng PDF gọn nhẹ, tải về là học được liền, mở trên máy tính, điện thoại, máy tính bảng đều được.
  • Bấm nút Google Driver phía dưới để TẢI NGAY TÀI LIỆU 100 bài lập trình python có lời giải cơ bản đến nâng cao pdf

Tải bằng google driver

  • Hoặc đường dẫn dự phòng TẢI NGAY TÀI LIỆU 100 bài lập trình python có lời giải:

Tải bằng google driver

  • Hoặc đường dẫn dự phòng

Download PDF

  • Cài đặt Phần mềm lập trình Python

  • PyCharm EDU là phần mềm lập trình dễ sử dụng nhất mà ở Việt Nam mình đang sử dụng trong thi cấp huyện và cấp tỉnh các bạn có thể tải phần mềm ở phần bên dưới!
  • Tải đường dẫn tốc độ cao Google Driver !
  • Các bạn nào không biết có thể liên hệ mình ngay qua số điện thoại 093.717.9278 ( gặp Tấn Dân cử nhân công nghệ thông tin)
  • Phiên bản dành cho Windows 10 và Windows 11:

Tải bằng google driver

  • Phiên bản dành cho Windows 7:

Tải bằng google driver

 

Nội Dung đầy đủ Gồm Những Gì Trong 100 Bài Lập Trình Python?

🔹 Phần 1: Python Cơ Bản (Bài 1 – 30)

Phần này dành cho người mới, học từ từ, không bị ngợp:

  • Biến, kiểu dữ liệu

  • Câu lệnh if – else

  • Vòng lặp for, while

  • Nhập – xuất dữ liệu

  • Bài tập tính toán đơn giản

  • Xử lý chuỗi, số, danh sách

👉 Mỗi bài đều có lời giải, giải thích từng dòng code, đọc là hiểu liền, không rối não.


🔹 Phần 2: Python Trung Cấp (Bài 31 – 70)

Bắt đầu vô “đô” hơn chút, rèn tư duy lập trình:

  • Hàm (function)

  • List, tuple, dictionary

  • Bài toán xử lý mảng

  • Tìm số lớn nhất, nhỏ nhất

  • Bài toán thực tế gần gũi

  • Tối ưu code

👉 Phù hợp cho người đã biết căn bản, muốn làm bài cho cứng tay.


🔹 Phần 3: Python Nâng Cao (Bài 71 – 100)

Phần này là để lên trình:

  • Bài toán tổng hợp

  • Tư duy thuật toán

  • Bài tập dạng thi học sinh giỏi

  • Chuẩn bị cho học AI – Data – Automation

  • Phân tích cách giải bài toán

👉 Học xong phần này là không còn sợ Python nữa.

Tham Gia ngay nhóm Tin học trên Facebook để được hỗ trợ nhiệt tình nhất !!!

Học Tin Học & Lập Trình Online – Word, Excel, Python Cho Bé & Người Đi Làm

Tham Gia ngay nhóm Tin học trên Facebook để được hỗ trợ nhiệt tình


Lợi ích của bộ tài liệu 100 Bài Lập Trình Python này là gì?

Điểm Mạnh Của Bộ 100 Bài Lập Trình Python Có Lời Giải PDF

  • ✔ Bài tập từ dễ tới khó, học không bị nản
    Có lời giải chi tiết, không phải đoán mò
    ✔ Giải thích bằng ngôn ngữ dễ hiểu, gần gũi
    ✔ Phù hợp tự học tại nhà
    ✔ Dùng được lâu dài, không lỗi thời
    ✔ File PDF tiện lưu trữ, in ra học

Nói nôm na là: “Tải một lần – học hoài không chán”


Ai Nên Sở Hữu Bộ Tài Liệu Này?

👉 Phụ huynh muốn con học lập trình từ sớm
👉 Học sinh chuyên Tin cần bài tập luyện thêm
👉 Sinh viên cần tài liệu thực hành Python
👉 Người đi làm muốn học thêm kỹ năng mới
👉 Trung tâm tin học cần giáo trình giảng dạy

Miễn là bạn muốn học Python cho đàng hoàng, thì bộ này rất đáng để tham khảo.


Học Python Hiệu Quả Nhất Là Phải Làm Bài Tập

Nhiều người học Python thất bại không phải vì dở, mà vì:
❌ Chỉ coi video
❌ Chỉ đọc lý thuyết
❌ Không chịu làm bài tập

Bộ 100 bài lập trình Python có lời giải PDF này giúp bạn:
👉 Đọc → Hiểu → Làm → So lại lời giải
👉 Mỗi ngày 1–2 bài là tiến bộ rõ ràng

Học kiểu này chắc tay hơn nhiều so với học lan man trên mạng.


Tải / Sở Hữu Bộ 100 Bài Lập Trình Python PDF Ở Đâu?

Bạn có thể:

  • Tải về để tự học tại nhà

  • In ra làm tài liệu học

  • Kết hợp học online hoặc offline

  • Dùng để ôn thi, luyện tập dài hạn

” 👉 Đầu tư cho kiến thức là đầu tư không bao giờ lỗ !!! “


Kết Luận

  • Việc học lập trình Python sẽ trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn rất nhiều khi bạn có bộ tài liệu 100 bài lập trình Python có lời giải PDF được sắp xếp khoa học từ cơ bản đến nâng cao. Thay vì học lý thuyết khô khan, việc luyện tập qua bài tập thực tế sẽ giúp bạn nhớ lâu, hiểu sâu và áp dụng tốt hơn.
  • Nếu bạn đang tự học Python tại nhà, đang là học sinh – sinh viên hoặc người đi làm muốn học thêm kỹ năng lập trình, thì đây là bộ tài liệu rất đáng để tải và học nghiêm túc. Hãy dành mỗi ngày một ít thời gian luyện tập, bạn sẽ thấy khả năng lập trình Python của mình tiến bộ rõ rệt chỉ sau vài tuần.
  • Chúc bạn học Python hiệu quả và sớm làm chủ ngôn ngữ lập trình đang được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay!

Nếu bạn đang tìm một tài liệu:

  • ✔ Chuẩn từ cơ bản đến nâng cao

  • ✔ Có lời giải rõ ràng

  • ✔ Học được lâu dài

  • ✔ Dễ hiểu, dễ áp dụng

Thì “100 bài lập trình Python có lời giải cơ bản đến nâng cao PDF” là lựa chọn rất đáng để bạn bắt đầu.

” Học Python không khó – khó là mình không bắt đầu !!!
Bắt đầu từ ngay hôm nay, mỗi ngày một bài !

Rồi bạn sẽ thấy mình tiến bộ lúc nào không hay !!! “

Danh sách 100 bài lập trình Python có lời giải bài tập:

Bài 0 📘 Phép A + B – C?

📝 Mô tả :

  • Cho ba số nguyên A, B, C, hãy tính giá trị của biểu thức: A+B−C và in kết quả ra màn hình.

📥 Input

  • Dòng 1: Một số nguyên A

  • Dòng 2: Hai số nguyên BC, cách nhau bởi một dấu cách

  • Với: −10 mủ 9 ≤A,B,C≤ 10 mủ 9


📤 Output

  • In ra một số nguyên duy nhất là kết quả của A + B − C


📌 Ví dụ

Input

5
3 2

Output

6

👉 Giải thích: 5+3−2=6


🧑‍💻 Lời giải Python

a=int(input())
b,c=map(int,input().split())
print(a+b-c)

Bài 1 Phép Toán Cộng?

📝 Mô tả

  • Cho một số nguyên A, hãy tính và in ra màn hình giá trị của biểu thức: A+2025

📥 Input

  • Một dòng duy nhất chứa số nguyên A Với: −10^9≤A≤10^9


📤 Output

  • In ra một số nguyên duy nhất là kết quả của phép tính A + 2025


📌 Ví dụ

Input

10

Output

2035

👉 Giải thích: 10+2025=2035


🧑‍💻 Lời giải Python

a=int(input())
print(a+2025)

Bài 2 Phép toán trừ?

 

a=int(input())
print(a-2)

 

Bài 3 Phép toán nhân?

 

a=int(input())
print(a*3)

 

Bài 4 Phép toán chia?

 

a=int(input())
print('%0.2f'%(a/3))

 

Bài 5  Phép toán luỹ thừa?

 

a=int(input())
print(a**2)
print(a**5)

 

Bài 6 Căn bậc 2?

 

a=int(input())
print('%0.2f'%(a**0.5))

 

Bài 7 Nghịch đảo?

 

a=int(input())
print('%0.5f'%(1/a))

 

Bài 8 Tính giá trị biểu thức 1?

 

a=int(input())
b=int(input())
print(21*a+5*b-2009,'%0.4f'%((21*(a**2)-5*b)/(2009*(b**2))))
print('%0.6f'%((21*a+5*(b**2))/(2009*b+15)))

 

Bài 9 Tính giá trị biểu thức 2?

 

import math
a,b,c=map(int,input().split())
print('%0.4f'%((21*(a**2)+5*(b**2))/(2009*(c**2)+15)),'%0.4f'%(math.sqrt(a**2-2*b)/(3*(c**2)+4)))

 

Bài 10 Phép chia lấy phần nguyên và lấy phần dư?

 

a,b=map(int,input().split())
print(a//b,a%b)

 

Bài 11 Chia táo?

 

a,b=map(int,input().split())
print(a//b,a%b)

 

Bài 12 Tìm chữ số?

 

a=input()
print(a[1],a[0])

 

Bài 13 Tính tổng chữ số?

 

a=input()
tong=0
for i in range(len(a)):
    tong+=int(a[i])
print(tong)

 

Bài 14 Tính tổng hàng đơn vị?

 

a,b=map(str,input().split())
print(int(a[-1])+int(b[-1]))

Bài 15 Tính tổng hàng đơn vị và hàng chục?

 

a,b=map(str,input().split())
print(int(a[-1])+int(b[-2]))

 

Bài 16 Đổi tiền 1?

 

n=int(input())
print(n//5000,n-n//5000*5000)

 

Bài 17 Đổi tiền 2?

 

n=int(input())
a=n//5000
n=n%5000
b=n//2000
n=n%2000
c=n//1000
print(a,b,c)

 

Bài 18 Đổi thời gian ra giờ phút giây?

 

n=int(input())
h=n//3600
n=n%3600
m=n//60
n=n%60
s=n
print(h,':',m,':',s,sep='')

 

Bài 19 Tính số bàn học sinh?

 

a,b,c=map(int,input().split())
tong=0
if a%2==0:
    tong+=a/2
else:
    tong+=int(a/2)+1
if b%2==0:
    tong+=b/2
else:
    tong+=int(b/2)+1
if c%2==0:
    tong+=c/2
else:
    tong+=int(c/2)+1
print(int(tong))

 

Bài 20 Chia mía?

 

a=int(input())
b=int(input())
print(a//b,a%b)

 

Bài 21 Tính chu vi và diện tích hình vuông?

 

a=int(input())
cv=a*4
s=a*a
print(cv,s)

 

Bài 22 Tính chu vi và diện tích hình tròn?

 

a=int(input())
cv=a*2*3.14
s=a*a*3.14
print('%0.2f'%cv,'%0.2f'%s)

Bài 23 Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật?

 

a,b=map(int,input().split())
print((a+b)*2,a*b)

 

Bài 24 Tính diện tích tam giác loại 1?

 

a,b=map(int,input().split())
print('%0.1f'%(0.5*a*b))

 

Bài 25 Tính diện tích tam giác loại 2?

 

import math
a,b,c=map(int,input().split())
cv=a+b+c
p=cv/2
print(cv)
print('%0.3f'%math.sqrt(p*(p-a)*(p-b)*(p-c)))

 

Bài 26 Tính bán kính hình tròn ngoại tiếp tam giác?

 

import math
a,b,c=map(int,input().split())
R=(a*b*c)/(math.sqrt((a+b+c)/2*((a+b+c)/2-a)*((a+b+c)/2-b)*((a+b+c)/2-c))*4)
print('%0.3f'%R)

 

Bài 27 Tính trung bình cộng?

 

a=int(input())
b=int(input())
c=int(input())
print('%0.1f'%((a+b+c)/3))

 

Bài 28 Tính điểm trung bình?

 

a=float(input())
b=float(input())
c=float(input())
print('%0.1f'%((a*2+b*2+c)/5))

 

Bài 29 Tính diện tích hình tròn?

 

a=float(input())
print('%0.2f'%((a/2/3.14)*(a/2/3.14)*3.14))

 

Bài 30 Tínhdiện tích hình vuông?

 

a=int(input())
print((a//4)**2)

 

Bài 31 So sánh điểm?

 

a=float(input())
b=float(input())
if a>b:
    print('An gioi hon')
elif b>a:
    print('Binh gioi hon')
else:
    print('Bang nhau')

 

Bài 32 So sánh thời gian chạy?

 

a,b=map(int,input().split())
if a<b:
    print('An nhanh hon')
elif a>b:
    print('Binh nhanh hon')
else:
    print('Bang nhau')

 

Bài 33 Chuyển số sang chữ?

 

n=int(input())
chu_so=['One','Two','Three','Four','Five','Six','Seven','Eight','Nine','Ten']
print(chu_so[n-1])

 

Bài 34 Tìm số lớn nhất?

 

a,b,c=map(int,input().split())
print(max(a,b,c))

 

Bài 35 Tính niên?

 

t=int(input())
if 0<t<=11:
    print('Thieu nhi')
elif 11<t<=25:
    print('Thieu nien')
elif 25<t<=50:
    print('Trung nien')
else:
    print('Lao nien')

 

Bài 36 Xếp loại học sinh?

 

m,n=map(float,input().split())
tbc=(m+n*2)/3
print('%0.1f'%tbc)
if tbc>=8:
    print('Gioi')
elif 6.5<=tbc<8:
    print('Kha')
elif 5<=tbc<6.5:
    print('Trung binh')
elif 3.5<=tbc<5:
    print('Yeu')
elif tbc<3.5:
    print('Kem')

 

Bài 37 Tính mùa trong năm loại 1?

 

t=int(input())
if t==2 or t==3 or t==4:
    print('Mua Xuan')
if t==5 or t==6 or t==7:
    print('Mua Ha')
if t==8 or t==9 or t==10:
    print('Mua Thu')
if t==11 or t==12 or t==1:
    print('Mua Dong')

 

Bài 38 Tính mùa trong năm loại 2?

 

c=int(input())
if 0<=c<=20:
    print('Mua Dong')
elif 21<=c<=25:
    print('Mua Xuan')
elif 26<=c<=30:
    print('Mua Thu')
else:
    print('Mua Ha')

 

Bài 39 Kiểm tra số nguyên dương hay âm

 

a=int(input())
if a>0:
    print('So duong')
elif a<0:
    print('So am')
else:
    print('So khong')

 

Bài 40 Kiểm tra hai số nguyên cùng dấu hay khác dấu?

 

a,b=map(int,input().split())
if (a<0 and b<0) or (a>0 and b>0):
    print('1')
elif a==0 or b==0:
    print('0')
else:
    print('-1')

 

Bài 41 Kiểm tra số nguyên có chia hết cho 6?

 

a=int(input())
if a%6==0:
    print('Yes')
else:
    print('No')

Bài 42 Kiểm tra số nguyên có lớn hơn 100?

 

a=int(input())
if a>100:
    print('Yes')
else:
    print('No')

 

Bài 43 Kiểm tra cân nặng?

 

a=int(input())
if a>80:
    print('Beo phi')
elif a<45:
    print('Suy dinh duong')
else:
    print('Binh thuong')

 

Bài 44 Kiểm tra chiều cao?

 

a=int(input())
if a>180:
    print('Huu cao co')
elif a<100:
    print('Nam lun cute')
else:
    print('Binh thuong')

 

Bài 45 Tìm số ngày của một tháng

 

t,n=map(int,input().split())
if t==1 or t==3 or t==5 or t==7 or t==8 or t==10 or t==12:
    print('31')
elif t==4 or t==6 or t==9 or t==11:
    print('30')
elif t==2 and (n%400==0 or (n%4==0 and n%100!=0)):
    print('29')
else:
    print('28')

 

Bài 46 Tính nút của biển số xe?

 

n=list(input())
tong=0
for i in range(len(n)):
    tong+=int(n[i])
print(str(tong)[-1])
if int(str(tong)[-1])<9:
    print('No')
else:
    print('Yes')

 

Bài 47 Kiểm tra số nguyên có phải là số chính phương?

 

import math
def ktcp(n):
    if n<0:
        return False
    x=int(math.sqrt(n))
    return x*x==n
n=int(input())
if ktcp(n):
    print('Yes')
else:
    print('No')

 

Bài 48 Kiểm tra tam giác?

 

a,b,c=map(int,input().split())
if a+b>c and b+c>a and c+a>b and a>0 and b>0 and c>0:
    print('Yes')
    if a==b and b==c:
        print('Deu')
    elif a==b or b==c or c==a:
        print('Can')
    elif a*a+b*b==c*c or c*c+b*b==a*a or a*a+c*c==b*b:
        print('Vuong')
    else:
        print('Thuong')
else:
    print('No')

 

Bài 49 Tính tiền taxi?

 

a=int(input())
if a==1:
    print(12000)
elif 2<=a<=30:
    print(10000*(a-1)+12000)
else:
    print(9000*(a-30)+12000+10000*29)

 

Bài 50 Tính tiền điện

 

a=int(input())
if 1<=a<=50:
    print(600*a)
elif 50<a<=100:
    print(800*(a-50)+50*600)
elif 100<a<=200:
    print(1100*(a-100)+50*(600+800))
else:
    print(1500*(a-200)+50*(600+800)+100*1100)

 

Bài 51 Kiểm tra số nguyên chẵn lẻ, âm dương?

 

a=int(input())
if a%2==0 and a>0:
    print('Chan')
    print('Duong')
elif a%2==0 and a<0:
    print('Chan')
    print('Am')
elif a%2!=0 and a>0:
    print('Le')
    print('Duong')
elif a%2!=0 and a<0:
    print('Le')
    print('Am')
else:
    print('Chan')
    print('Khong')

 

Bài 52 Đánh giá kết quả học tập theo tổng điểm?

 

a=int(input())
if a>=80:
    print('Loai A')
    if a>=90:
        print('Xuat sac')
    elif 80<=a<90:
        print('Gioi')
elif 50<=a<80:
    print('Loai B')
    if a>=65:
        print('Kha')
    elif 50<=a<=65:
        print('Trung binh')
else:
    print('Loai C')
    if a>=35:
        print('Yeu')
    elif a<35:
        print('Kem')

 

Bài 53 Kiểm tra tuổi của một người đang ở giai đoạn nào?

t=int(input())
if t<18:
    print('Tre em')
    if t<=6:
        print('Tre mam non')
    elif 7<=t<=11:
        print('Tre tieu hoc')
    elif 12<=t<=17:
        print('Tre trung hoc')
elif 18<=t<60:
    print('Nguoi truong thanh')
    if 18<=t<=23:
        print('Sinh vien')
    elif 24<=t<60:
        print('Nguoi di lam')
else:
    print('Nguoi cao tuoi')
    if 60<=t<=62:
        print('Sap nghi huu')
    else:
        print('Da nghi huu')

 

Bài 54 Tìm 2 chữ số đầu và 2 chữ số cuối?

 

a=input()
print(a[0]+a[1],a[1]+a[2])

 

Bài 55 Tìm số lớn nhất trong 4 số?

 

a,b,c,d=map(int,input().split())
if a==b==c==d:
    print('=')
else:
    print(max(max(a,b,c),max(b,c,d)))

 

Bài 56 Kiểm tra ba số có là 3 cạnh của một tam giác và tính chu vi, diện tích?

 

import math
a,b,c=map(int,input().split())
if a+b>c and b+c>a and c+a>b and a>0 and b>0 and c>0:
    cv=a+b+c
    p=cv/2
    s=math.sqrt(p*(p-a)*(p-b)*(p-c))
    print('Day la 3 canh cua mot tam giac')
    print('%0.2f'%cv,'%0.1f'%s)
else:
    print('Day khong phai la 3 canh cua mot tam giac')

 

Bài 57 Kiểm tra 2 số a, b có là 2 kích thước của hình chữ nhật và tính chu vi, diện tích?

 

a,b=map(int,input().split())
if a>0 and b>0:
    print('Day la 2 kich thuoc cua mot hinh chu nhat')
    print((a+b)*2,a*b)
elif a<0 or b<0 or (a<0 and b<0):
    print('Day khong phai la 2 kich thuoc cua mot hinh chu nhat')
    if a<0 and b<0:
        print('a va b la so am')
    elif a<0:
        print('a la so am')
    elif b<0:
        print('b la so am')

 

Bài 58 In ra các chữ số lẻ của một số có 8 chữ số?

 

a=list(input())
b=[]
for i in range(len(a)):
    if int(a[i])%2!=0:
        b.append(a[i])
if len(b)==0:
    print('-')
else:
    print(*b)

 

Bài 59 Tính tổng các chữ số chẵn của một số có 8 chữ số?

 

a=list(input())
b=[]
for i in range(len(a)):
    if int(a[i])%2==0:
        b.append(a[i])
if len(b)==0:
    print('-')
else:
    tong=0
    for i in range(len(b)):
        tong+=int(b[i])
    print(tong)

 

Bài 60 Tìm chữ số lớn nhất và nhỏ nhất của một số có 8 chữ số?

 

a=list(input())
print(max(a),min(a))

 

Bài 61 In những số tự nhiên từ 1 đến n?

 

a=int(input())
for i in range(1,a+1):
    print(i,end=' ')

 

Bài 62 Tính tổng những số tự nhiên từ 1 đến n?

 

n=int(input())
tong=0
for i in range(1,n+1):
    tong+=i
print(tong)

 

Bài 63 In những số tự nhiên chia hết cho 3 từ 1 đến n?

 

n=int(input())
for i in range(1,n+1):
    if i%3==0:
        print(i,end=' ')

 

Bài 64 Đếm số lượng số tự nhiên chia hết cho 3 từ 1 đến n?

 

n=int(input())
dem=0
for i in range(1,n+1):
    if i%3==0:
        dem+=1
print(dem)

 

Bài 65 Tính tổng những số tự nhiên chẵn từ 1 đến n?

 

n=int(input())
tong=0
for i in range(1,n+1):
    if i%2==0:
        tong+=i
print(tong)

 

Bài 66 Tính tổng những số tự nhiên chia hết cho 3 và 5 từ 1 đến n?

 

n=int(input())
tong=0
for i in range(1,n+1):
    if i%3==0 and i%5==0:
        tong+=i
print(tong)

 

Bài 67 Tính tổng những số tự nhiên chia hết cho 3 hoặc 5 từ 1 đến n?

 

n=int(input())
tong=0
for i in range(1,n+1):
    if i%3==0 or i%5==0:
        tong+=i
print(tong)

 

Bài 68 Tính trung bình cộng những số tự nhiên chẵn từ 1 đến n?

 

n=int(input())
a=[]
for i in range(1,n+1):
    if i%2==0:
        a.append(i)
if sum(a)==0:
    print('0')
else:
    print(int(sum(a)/len(a)))

 

Bài 69 Tính trung bình cộng những số tự nhiên chia hết cho 5 từ 1 đến n?

 

n=int(input())
a=[]
for i in range(1,n+1):
    if i%5==0:
        a.append(i)
if sum(a)==0:
    print('0.0')
else:
    print('%0.1f'%(sum(a)/len(a)))

 

Bài 70 Tính trung bình cộng những số tự nhiên chia hết cho 3 và 5 từ 1 đến n?

 

n=int(input())
a=[]
for i in range(1,n+1):
    if i%3==0 and i%5==0:
        a.append(i)
if sum(a)==0:
    print('0.0')
else:
    print('%0.1f'%(sum(a)/len(a)))

 

Bài 71 In những số tự nhiên từ m đến n?

 

m=int(input())
n=int(input())
for i in range(m,n+1):
    print(i,end=' ')

 

Bài 72 Tính tổng những số nguyên từ m đến n?

 

m=int(input())
n=int(input())
tong=0
for i in range(m,n+1):
    tong+=i
print(tong)

 

Bài 73 Đếm số lượng số nguyên chia hết cho 3 từ m đến n?

 

m=int(input())
n=int(input())
dem=0
for i in range(m,n+1):
    if i%3==0:
        dem+=1
print(dem)

 

Bài 74 In những số nguyên chẵn từ m đến n?

 

m=int(input())
n=int(input())
for i in range(m,n+1):
    if i%2==0:
        print(i,end=' ')

 

Bài 75 Đếm số lượng số nguyên chẵn từ m đến n?

 

m,n=map(int,input().split())
a=[]
for i in range(m,n+1):
    if i%2==0:
        a.append(i)
print(len(a))

 

Bài 76 Tính tổng những số nguyên chẵn từ m đến n?

 

m,n=map(int,input().split())
tong=0
for i in range(m,n+1):
    if i%2==0:
        tong+=i
print(tong)

 

Bài 77 Tính trung bình cộng những số nguyên chẵn từ m đến n?

 

m,n=map(int,input().split())
a=[]
for i in range(m,n+1):
    if i%2==0:
        a.append(i)
if sum(a)==0:
    print('0')
else:
    print(int(sum(a)/len(a)))

 

Bài 78 Tính trung bình cộng những số nguyên chia hết cho 2 và 3 từ m đến n?

 

m,n=map(int,input().split())
a=[]
b=[]
for i in range(m,n+1):
    if i%2==0 and i%3==0:
        a.append(i)
    if i%5==0:
        b.append(i)
print(sum(b),end=' ')
if sum(a)==0:
    print('0')
else:
    print(int(sum(a)/len(a)))

 

Bài 79 Tính trung bình cộng những số nguyên chia hết cho 2 hoặc 3 từ m đến n?

 

m,n=map(int,input().split())
a=[]
b=[]
for i in range(m,n+1):
    if i%2==0 or i%3==0:
        a.append(i)
    if i%7==0:
        b.append(i)
print(len(b),end=' ')
if sum(a)==0:
    print('0.0')
else:
    print('%0.1f'%(sum(a)/len(a)))

 

Bài 80 Đếm số nguyên chia hết cho 5 và in những số nguyên chia hết cho 5 từ m đến n?

 

m,n=map(int,input().split())
a=[]
for i in range(m,n+1):
    if i%5==0:
        a.append(i)
print(len(a),'-',*a)

 

Bài 81 Tìm ước chung lớn nhất của hai số nguyên a và b?

 

import math
a,b=map(int,input().split())
print(math.gcd(a,b))

 

Bài 82 Rút gọn phân số?

 

import math
a,b=map(int,input().split())
c=math.gcd(a,b)
print(a//c,'/',b//c,sep='')

 

Bài 83 Tìm số lượng chữ số của một số nguyên n?

 

a=list(input())
print(len(a))

 

Bài 84 In các chữ số của một số nguyên n?

 

a=list(input())
print(*a)

 

Bài 85 Tính tổng các chữ số của một số nguyên n?

 

a=input()
tong=0
for i in range(len(a)):
    tong+=int(a[i])
print(tong)

 

Bài 86 In các chữ số chẵn của một số nguyên n?

 

a=input()
for i in range(len(a)):
    if int(a[i])%2==0:
        print(a[i],end=' ')

 

Bài 87 Tính tổng các chữ số chẵn của một số nguyên n?

 

a=input()
tong=0
for i in range(len(a)):
    if int(a[i])%2==0:
        tong+=int(a[i])
print(tong)

 

Bài 88 Tính tổng các chữ số lớn hơn số x của một số nguyên n?

 

a,b=map(str,input().split())
tong=0
for i in range(len(a)):
    if int(a[i])>int(b):
        tong+=int(a[i])
print(tong)

 

Bài 89 Đếm số lượng chữ số lẻ của một số nguyên n?

 

a=input()
dem=0
for i in range(len(a)):
    if int(a[i])%2!=0:
        dem+=1
print(dem)

 

Bài 90 Đảo ngược chữ số của một số nguyên n?

 

a=input()
print(a[::-1])

 

Bài 91 Tìm chữ số lớn nhất của một số nguyên n?

 

a=list(input())
print(max(a))

 

Bài 92 Tìm chữ số nhỏ nhất của một số nguyên n?

 

a=list(input())
print(min(a))

 

Bài 93 Tìm chữ số lẻ lớn nhất của một số nguyên n?

 

a=list(input())
b=[]
for i in range(len(a)):
    if int(a[i])%2!=0:
        b.append(a[i])
if len(b)==0:
    print('-')
else:
    print(max(b))

 

Bài 94 Tìm chữ số chẵn nhỏ nhất của một số nguyên n?

 

a=list(input())
b=[]
for i in range(len(a)):
    if int(a[i])%2==0:
        b.append(a[i])
if len(b)==0:
    print('-')
else:
    print(min(b))

 

Bài 95 Tính số gốc của một số nguyên n?

 

a=list(input())
while len(a)>1:
    tong=0
    for i in range(len(a)):
        tong+=int(a[i])
    if len(str(tong))>1:
        a=list(str(tong))
    else:
        a=str(tong)
print(a)

 

Bài 96 In ra k số nguyên dương chẵn đầu tiên?

 

n=int(input())
for i in range(0,n*2-1,2):
    print(i)

 

Bài 97 Tìm số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 thứ k?

 

k=int(input())
a=(k-1)//2
b=(k-1)%2
n=a*3+1+b
print(3*n)

 

Bài 98 Tính tổng k số Chen đầu tiên?

 

def ktnt(n):
    i=2
    while i*i<=n and n%i!=0:
        i+=1
    return  i*i>n and n>1
a=int(input())
dem=0
tong=0
i=2
while dem<a:
    if ktnt(i) and ktnt(i+2):
        tong+=i
        dem+=1
    i+=1
print(tong)

 

Bài 99 Tính trung bình cộng k số tự nhiên đầu tiên không chia hết cho 3?

 

a=int(input())
dem=0
tong=0
i=0
while dem<a:
    if i%3!=0:
        tong+=i
        dem+=1
    i+=1
print('%0.1f'%(tong/dem))

 

Bài 100 Tính số tháng gửi tiền tiết kiệm để được số tiền n?

 

a,b=map(int,input().split())
dem=0
while b>a:
    a=a*2/100+a
    dem+=1
print(dem)

 

Nguồn : https://xn--300bicode-t1a.vn/; tác giả: Trần Phí An Bình

Nếu bạn thấy hay ! xin bạn 1 phút ! vui lòng đánh giá 5 sao cho trang website của chúng tôi ! để có động lực làm thêm nhiều bài hay nữa ! cảm ơn quý khách nhé !

Khóa học Python online từ cơ bản đến nâng cao

 

Khóa học Python online từ cơ bản đến nâng cao

  • Hotline: 093.717.9278 ( Gặp Tấn Dân Cử Nhân Công Nghệ Thông Tin)
  • Website: vitinhtandan.com

❓ PHẦN FAQ – CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

❓ 100 bài lập trình Python có lời giải này có phù hợp cho người mới không?

Hoàn toàn phù hợp. Bộ tài liệu được biên soạn từ những bài tập Python cơ bản nhất như biến, vòng lặp, điều kiện, hàm… giúp người mới học Python dễ tiếp cận, dễ hiểu và không bị “ngợp”.


❓ Tài liệu bài tập Python PDF này có lời giải chi tiết không?

Có đầy đủ lời giải. Mỗi bài tập đều kèm theo hướng dẫn và lời giải rõ ràng, giúp bạn hiểu cách suy nghĩ, cách viết code và cách tối ưu chương trình Python đúng chuẩn.


❓ Nên học 100 bài tập Python này trong bao lâu là hợp lý?

➡ Trung bình bạn có thể học trong 20 – 30 ngày, mỗi ngày 3–5 bài. Nếu học đều đặn, bạn sẽ nắm vững nền tảng Python và đủ tự tin làm các bài tập nâng cao hơn.


❓ Học xong 100 bài Python này có thể làm được gì?

➡ Sau khi hoàn thành, bạn có thể:

  • Viết chương trình Python cơ bản

  • Hiểu tư duy lập trình

  • Làm bài tập ở trường

  • Học tiếp Python nâng cao, AI, Data, Web


❓ Có cần biết lập trình trước khi học tài liệu này không?

Không cần. Chỉ cần biết sử dụng máy tính cơ bản là có thể học được. Tài liệu phù hợp cho người bắt đầu từ con số 0.

71 Học Python – Đổi tất cả ký tự trong 1 chuỗi thành ký tự thường

Bài 71: Đổi tất cả ký tự trong một chuỗi thành ký tự thường bằng Python

Giới Thiệu

Trong quá trình xử lý văn bản, một trong những yêu cầu phổ biến là chuyển đổi toàn bộ chữ cái trong một chuỗi thành chữ thường. Việc này giúp chuẩn hóa dữ liệu, tránh lỗi nhập liệu và cải thiện khả năng tìm kiếm trong văn bản.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ viết một chương trình Python để đổi tất cả ký tự trong một chuỗi thành chữ thường.

Khuyến mãi đặc biệt thêm danh sách 10 bài tập nâng cao khả năng lập trình Python:

  1. Bài 71: Đổi tất cả ký tự trong một chuỗi thành ký tự thường bằng Python
  2. Bài 72: Đảo ngược các từ trong câu bằng Python
  3. Bài 73: Đảo ngược các ký tự trong từng từ bằng Python
  4. Bài 74: Đếm số lần xuất hiện chuỗi c trong xâu bằng Python
  5. Bài 75: Đếm số ký tự khác nhau trong xâu bằng Python
  6. Bài 76: Mỗi ký tự xuất hiện bao nhiêu lần trong xâu bằng Python
  7. Bài 77: Tìm ký tự xuất hiện nhiều lần nhất trong xâu bằng Python
  8. Bài 78: Tìm vị trí đầu tiên mà ký tự x xuất hiện trong xâu bằng Python
  9. Bài 79: Tìm vị trí cuối cùng mà ký tự x xuất hiện trong xâu bằng Python
  10. Bài 80: Đếm ký tự in hoa trong xâu bằng Python

Cách Thực Hiện

  1. Yêu cầu người dùng nhập vào một chuỗi.
  2. Sử dụng phương thức .lower() để chuyển đổi toàn bộ ký tự thành chữ thường.
  3. Hiển thị kết quả sau khi chuyển đổi.

Chương Trình Python

# Nhập chuỗi từ người dùng

chuoi = input(“Nhập một chuỗi: “)

 

# Chuyển đổi tất cả ký tự thành chữ thường

chuoi_thuong = chuoi.lower()

 

# In ra kết quả

print(f”Chuỗi sau khi chuyển đổi: ‘{chuoi_thuong}'”)

Ví Dụ Chạy Chương Trình

Nhập một chuỗi: PYTHON LÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH TUYỆT VỜI

Chuỗi sau khi chuyển đổi: ‘python là ngôn ngữ lập trình tuyệt vời’

Kết Luận

Chương trình trên giúp chuyển đổi toàn bộ ký tự trong một chuỗi thành chữ thường bằng phương thức .lower(). Đây là một phương pháp đơn giản và hiệu quả để xử lý văn bản. Hy vọng bài viết hữu ích cho bạn!

Nếu bạn thấy hay ! xin bạn 1 phút ! vui lòng đánh giá 5 sao cho trang website của chúng tôi ! để có động lực làm thêm nhiều bài hay nữa ! cảm ơn quý khách nhé !

Khóa học Python online từ cơ bản đến nâng cao

 

Khóa học Python online từ cơ bản đến nâng cao

26 Học Python – Tính Tổng Những Số Chia Hết Cho 3 và 5 Python

Bài 26 – Tính Tổng Những Số Chia Hết Cho 3 và 5 bằng Python

Python là một ngôn ngữ lập trình mạnh mẽ, linh hoạt và dễ sử dụng, giúp thực hiện các phép toán số học một cách nhanh chóng và chính xác. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu cách tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong một khoảng nhất định bằng hai phương pháp: cách đơn giản và cách tối ưu.

Ưu Đãi lớn thêm danh sách 10 bài tập python  rèn luyện kỹ năng và nâng cao tay nghề:

  1. Bài 21: Tìm Những Số Chia Hết Cho 3 bằng Python mới nhất
  2. Bài 22: Đếm Số Lượng Số Chia Hết Cho 3 Bằng Python
  3. Bài 23 : Tính Tổng Những Số Chẵn Bằng Python
  4. Bài 24 Tính Tổng Những Số Chia Hết Cho 3 Hoặc 5 Bằng Python
  5. Bài 25:  Đếm Số Ước Của Số Nguyên n Bằng Python
  6. Bài 26 – Tính Tổng Những Số Chia Hết Cho 3 và 5 bằng Python
  7. Bài 27: Kiểm tra số nguyên tố bằng Python (2 cách tối ưu)

  8. Bài 28: Tính Tổng Các Số Nguyên Từ m Đến n Bằng Python
  9. Bài 29: Đếm Số Chia Hết Cho 3 Từ m Đến n Bằng Python
  10. Bài 30 Đếm Số Chia Hết Cho 3 Hoặc 5 Và Tính Tổng Các Số Chẵn Bằng Python

1. Bài toán đặt ra

Cho một số nguyên dương n, hãy tính tổng tất cả các số từ 1 đến n chia hết cho cả 35.

2. Cách tiếp cận đơn giản (Duyệt từng số)

Cách đầu tiên là sử dụng vòng lặp để duyệt từng số từ 1 đến n và kiểm tra xem số đó có chia hết cho 35 hay không. Nếu có, ta cộng số đó vào tổng.

✍️ Mã nguồn:

def tinh_tong_don_gian(n):
    tong = 0
    for i in range(1, n + 1):
        if i % 3 == 0 and i % 5 == 0:
            tong += i
    return tong

# Nhập giá trị n từ người dùng
n = int(input("Nhập số nguyên dương n: "))
print(f"Tổng các số chia hết cho 3 và 5 từ 1 đến {n} là: {tinh_tong_don_gian(n)}")

Giải thích:

  • Sử dụng vòng lặp for để duyệt qua từng số từ 1 đến n.
  • Kiểm tra nếu số đó chia hết cho cả 35.
  • Nếu đúng, cộng số đó vào biến tong.
  • Cuối cùng, trả về tổng các số thỏa mãn điều kiện.

✅ Đánh giá:

  • Ưu điểm: Dễ hiểu, dễ cài đặt.
  • Nhược điểm: Hiệu suất thấp nếu n lớn, vì phải duyệt qua tất cả các số từ 1 đến n.

3. Cách tiếp cận tối ưu (Sử dụng công thức cấp số cộng)

Thay vì duyệt từng số, ta có thể tính tổng trực tiếp bằng công thức của cấp số cộng. Tổng của các số chia hết cho d trong khoảng từ 1 đến n là:

total = d * (k * (k + 1)) // 2

Với k = n // d là số lượng bội số của d trong khoảng từ 1 đến n.

✍️ Mã nguồn:

def tinh_tong_toi_uu(n):
    def tong_boi_so(d):
        k = n // d
        return d * (k * (k + 1)) // 2
    
    return tong_boi_so(3) + tong_boi_so(5) - tong_boi_so(15)

# Nhập giá trị n từ người dùng
n = int(input("Nhập số nguyên dương n: "))
print(f"Tổng các số chia hết cho 3 và 5 từ 1 đến {n} là: {tinh_tong_toi_uu(n)}")

Giải thích:

  • tong_boi_so(d) tính tổng các bội số của d từ 1 đến n bằng công thức cấp số cộng.
  • Ta tính tổng bội số của 35, nhưng do các bội số chung của 35 (tức là bội số của 15) bị tính hai lần, nên ta phải trừ đi tổng bội số của 15.
  • Đây là cách tiếp cận hiệu quả hơn vì chỉ cần thực hiện một số phép toán thay vì duyệt qua từng số.

✅ Đánh giá:

  • Ưu điểm: Hiệu suất cao, chạy nhanh ngay cả với n lớn.
  • Nhược điểm: Cần hiểu công thức cấp số cộng.

4. So sánh hai phương pháp

Phương phápThời gian chạyĐộ phức tạpĐộ hiệu quả
Duyệt từng sốChậm với n lớnO(n)Trung bình
Sử dụng công thứcNhanh, tối ưuO(1)Cao

5. Ứng dụng thực tế

  • ✅ Tính tổng các số theo điều kiện trong phân tích dữ liệu.
  • ✅ Ứng dụng trong các bài toán lập trình cạnh tranh.
  • ✅ Giảm tải tính toán trong các hệ thống yêu cầu hiệu suất cao.

6. Kết luận

Bài toán tính tổng các số chia hết cho 35 có thể được giải quyết bằng nhiều cách. Cách tiếp cận đơn giản phù hợp với những ai mới học lập trình, trong khi cách tiếp cận tối ưu giúp tiết kiệm thời gian xử lý. Tùy vào bài toán thực tế, bạn có thể lựa chọn phương pháp phù hợp nhất.

Nếu bạn thấy hay ! xin bạn 1 phút ! vui lòng đánh giá 5 sao cho trang website của chúng tôi ! để có động lực làm thêm nhiều bài hay nữa ! cảm ơn quý khách nhé !

Khóa học Python online từ cơ bản đến nâng cao

 

Khóa học Python online từ cơ bản đến nâng cao

15 Học Python – Cộng Trừ Căn Bậc Hai bằng Python mới 2025

Bài 15: Cộng, Trừ, Căn Bậc Hai bằng Python mới nhất 2025 – 2026

  • Python là một ngôn ngữ lập trình mạnh mẽ, linh hoạt và dễ sử dụng, giúp thực hiện các phép toán số học một cách nhanh chóng và chính xác.
  • Ngôn ngữ này có cú pháp đơn giản, dễ học, phù hợp với cả người mới bắt đầu và các lập trình viên chuyên nghiệp.
  • Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu cách thực hiện các phép toán cộng, trừ và căn bậc hai trong Python, đồng thời cung cấp mã nguồn chi tiết để bạn có thể áp dụng ngay.

Ưu Đãi thêm danh sách 10 bài tập python từ cơ bản đến nâng cao để rèn luyện kỹ năng và thêm kinh nghiệm:

  1. Bài 11: Tìm 2 Chữ Số Đầu và 2 Chữ Số Cuối Bằng Python
  2. Bài 12: Tìm Số Lớn Nhất Trong 3 Số Bằng Python
  3. Bài 13: Cộng, Trừ, Nhân, Chia bằng Python làm được kinh nghiệm tăng cao
  4. Bài 14: Học Python – Xếp loại học sinh mới nhất năm 2025-2026
  5. Bài 15: Cộng, Trừ, Căn Bậc Hai bằng Python mới nhất 2025 – 2026

  6. Bài 16: Tính Số Ngày Của Tháng Bằng Python
  7. Bài 17: Tính Số Nút Của Biển Số Xe Bằng Python
  8. Bài 18: Đổi Tiền Bằng Python
  9. Bài 19:  Tính Tiền Taxi Bằng Python
  10. Bài 20:  Tính Tiền Điện Bằng Python

1. Cách thực hiện các phép toán cơ bản

Python sử dụng các toán tử và hàm sau để thực hiện phép tính:

  • Cộng (+): a + b – Dùng để tính tổng hai số.
  • Trừ (-): a - b – Dùng để lấy hiệu giữa hai số.
  • Căn bậc hai (math.sqrt(x)): Dùng để tính căn bậc hai của một số.

Để tính căn bậc hai, chúng ta cần sử dụng thư viện math trong Python.

2. Chương trình thực hiện phép toán cộng, trừ, căn bậc hai

Dưới đây là đoạn mã Python cho phép người dùng nhập hai số và thực hiện các phép toán cơ bản:

import math

def cong(a, b):
    return a + b

def tru(a, b):
    return a - b

def can_bac_hai(a):
    if a < 0:
        return "Lỗi: Không thể tính căn bậc hai của số âm"
    return math.sqrt(a)

# Nhập hai số từ người dùng
so_1 = float(input("Nhập số thứ nhất: "))
so_2 = float(input("Nhập số thứ hai: "))

# Thực hiện các phép toán
print(f"{so_1} + {so_2} = {cong(so_1, so_2)}")
print(f"{so_1} - {so_2} = {tru(so_1, so_2)}")
print(f"Căn bậc hai của {so_1} = {can_bac_hai(so_1)}")
print(f"Căn bậc hai của {so_2} = {can_bac_hai(so_2)}")

3. Giải thích chương trình

  • Người dùng nhập vào hai số thực.
  • Chương trình thực hiện các phép toán cộng, trừ và tính căn bậc hai.
  • ⚠️ Kiểm tra lỗi khi tính căn bậc hai của số âm để tránh chương trình bị dừng đột ngột.
  • Kết quả được hiển thị trên màn hình dưới dạng các phép toán tương ứng.

4. Ứng dụng thực tế

Các phép toán này rất hữu ích trong nhiều lĩnh vực như:

  • ✅ Tính toán tài chính, khoa học và kỹ thuật.
  • ✅ Ứng dụng trong lập trình đồ họa, game và mô phỏng số liệu.
  • ✅ Tính toán khoảng cách, xử lý dữ liệu lớn trong khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo.

5. Kết luận

  • Chương trình trên giúp bạn làm quen với các phép toán số học trong Python, đặc biệt là căn bậc hai.
  • Đây là một bài tập cơ bản nhưng quan trọng trong lập trình.
  • Hãy thử chạy chương trình và khám phá thêm nhé!

Nếu bạn thấy hay ! xin bạn 1 phút ! vui lòng đánh giá 5 sao cho trang website của chúng tôi ! để có động lực làm thêm nhiều bài hay nữa ! cảm ơn quý khách nhé !

Khóa học Python online từ cơ bản đến nâng cao

 

Khóa học Python online từ cơ bản đến nâng cao

13 Học Python – Cộng Trừ Nhân Chia bằng Python mới 2025

Bài 13: Cộng, Trừ, Nhân, Chia bằng Python làm được kinh nghiệm tăng cao

  • Python là một ngôn ngữ lập trình mạnh mẽ, linh hoạt và dễ sử dụng, giúp thực hiện các phép toán số học một cách nhanh chóng và chính xác.
  • Ngôn ngữ này có cú pháp đơn giản, dễ học, phù hợp với cả người mới bắt đầu và các lập trình viên chuyên nghiệp.
  • Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu cách thực hiện các phép toán cộng, trừ, nhân, chia hai số bằng Python, đồng thời cung cấp mã nguồn chi tiết để bạn có thể áp dụng ngay.

Ưu Đãi thêm danh sách 10 bài tập python từ cơ bản đến nâng cao để rèn luyện kỹ năng và thêm kinh nghiệm:

  1. Bài 11: Tìm 2 Chữ Số Đầu và 2 Chữ Số Cuối Bằng Python
  2. Bài 12: Tìm Số Lớn Nhất Trong 3 Số Bằng Python
  3. Bài 13: Cộng, Trừ, Nhân, Chia bằng Python làm được kinh nghiệm tăng cao
  4. Bài 14: Học Python – Xếp loại học sinh mới nhất năm 2025-2026
  5. Bài 15: Cộng, Trừ, Căn Bậc Hai bằng Python mới nhất 2025 – 2026

  6. Bài 16: Tính Số Ngày Của Tháng Bằng Python
  7. Bài 17: Tính Số Nút Của Biển Số Xe Bằng Python
  8. Bài 18: Đổi Tiền Bằng Python
  9. Bài 19:  Tính Tiền Taxi Bằng Python
  10. Bài 20:  Tính Tiền Điện Bằng Python

1. Cách thực hiện các phép toán cơ bản

Python sử dụng các toán tử sau để thực hiện phép tính:

  • Cộng (+): a + b – Dùng để tính tổng hai số.
  • Trừ (-): a - b – Dùng để lấy hiệu giữa hai số.
  • ✖️ Nhân (*): a * b – Dùng để nhân hai số với nhau.
  • Chia (/): a / b – Dùng để chia hai số và trả về kết quả dưới dạng số thực.
  • Chia lấy nguyên (//): a // b – Trả về phần nguyên của phép chia.
  • Chia lấy dư (%): a % b – Trả về phần dư của phép chia.
  • Lũy thừa ()**: a ** b – Tính a mũ b.

Python hỗ trợ tính toán nhanh chóng với các toán tử trên, giúp đơn giản hóa việc xử lý số học trong lập trình.

2. Chương trình thực hiện phép toán cơ bản

Dưới đây là đoạn mã Python cho phép người dùng nhập hai số và thực hiện các phép toán cơ bản:

def cong(a, b):
    return a + b

def tru(a, b):
    return a - b

def nhan(a, b):
    return a * b

def chia(a, b):
    if b == 0:
        return "Lỗi: Không thể chia cho 0"
    return a / b

def chia_nguyen(a, b):
    if b == 0:
        return "Lỗi: Không thể chia cho 0"
    return a // b

def chia_du(a, b):
    if b == 0:
        return "Lỗi: Không thể chia cho 0"
    return a % b

def luy_thua(a, b):
    return a ** b

# Nhập hai số từ người dùng
so_1 = float(input("Nhập số thứ nhất: "))
so_2 = float(input("Nhập số thứ hai: "))

# Thực hiện các phép toán
print(f"{so_1} + {so_2} = {cong(so_1, so_2)}")
print(f"{so_1} - {so_2} = {tru(so_1, so_2)}")
print(f"{so_1} * {so_2} = {nhan(so_1, so_2)}")
print(f"{so_1} / {so_2} = {chia(so_1, so_2)}")
print(f"{so_1} // {so_2} = {chia_nguyen(so_1, so_2)}")
print(f"{so_1} % {so_2} = {chia_du(so_1, so_2)}")
print(f"{so_1} ** {so_2} = {luy_thua(so_1, so_2)}")

3. Giải thích chương trình

  • Người dùng nhập vào hai số thực.
  • Chương trình thực hiện từng phép toán số học: cộng, trừ, nhân, chia, chia lấy nguyên, chia lấy dư, lũy thừa.
  • ⚠️ Kiểm tra lỗi khi chia cho 0 để tránh chương trình bị dừng đột ngột và báo lỗi rõ ràng.
  • Kết quả được hiển thị trên màn hình dưới dạng các phép toán tương ứng.

4. Ứng dụng thực tế

Các phép toán số học này được sử dụng rộng rãi trong lập trình, từ các ứng dụng đơn giản như máy tính cầm tay cho đến các hệ thống phần mềm phức tạp như phần mềm kế toán, tài chính, khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo.

Bạn cũng có thể mở rộng chương trình trên bằng cách:

  • ✅ Thêm giao diện đồ họa bằng thư viện Tkinter hoặc PyQt để tạo máy tính đơn giản.
  • ✅ Kết hợp với các thư viện toán học như NumPy để xử lý dữ liệu lớn.
  • ✅ Viết các hàm nâng cao để thực hiện các phép toán phức tạp hơn như căn bậc hai, logarit, hàm lượng giác.

5. Kết luận

Chương trình trên là một ví dụ cơ bản giúp bạn làm quen với các phép toán số học trong Python. Nó không chỉ đơn giản mà còn có thể mở rộng theo nhu cầu sử dụng. Nếu bạn mới bắt đầu học lập trình, đây là một bài tập tuyệt vời để hiểu cách hoạt động của các phép toán cơ bản. Hãy thử chạy chương trình và khám phá thêm nhé!

Nếu bạn thấy hay ! xin bạn 1 phút ! vui lòng đánh giá 5 sao cho trang website của chúng tôi ! để có động lực làm thêm nhiều bài hay nữa ! cảm ơn quý khách nhé !

Khóa học Python online từ cơ bản đến nâng cao

 

Khóa học Python online từ cơ bản đến nâng cao

100 bài tập Python có lời giải từ cơ bản đến nâng cao 2025 – 2026

1. Lợi ích của việc học 100 bài code Python

  • Python là một trong những ngôn ngữ lập trình phổ biến nhất hiện nay.
  • Được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như trí tuệ nhân tạo , khoa học dữ liệu , phát triển web , tự động hóa và nhiều ứng dụng khác.
  • Việc học 100 bài code Python mang lại nhiều lợi ích quan trọng, giúp bạn nâng cao kỹ năng lập trình.
  • Mở rộng cơ hội nghề nghiệp và cải thiện khả năng tư duy logic .
  • Rồi hãy xem các ngay 100 bài tập Python có lời giải phía dưới mời học để nâng cao khả năng lập trình của mình.

2. Củng cố nền tảng lập trình vững chắc ️

  • Khi bạn thực hành 100 bài code Python, bạn sẽ tiếp xúc với nhiều khái niệm quan trọng như biến , vòng lặp , hàm , danh sách , tuple, từ điển và nhiều cấu trúc dữ liệu khác.
  • Việc lặp lại và áp dụng kiến thức vào thực tế giúp bạn ghi nhớ lâu hơn và sử dụng chúng một cách linh hoạt.
  • Ngoài ra, bạn sẽ có cơ hội tìm hiểu cách tối ưu hóa mã nguồn, giúp chương trình chạy nhanh hơn ⚡ và hiệu quả hơn.
  • Hơn nữa, thông qua việc thực hành, bạn sẽ quen dần với phong cách lập trình chuẩn,
  • Tuân thủ quy tắc viết code rõ ràng, giúp cho việc đọc hiểu và bảo trì mã nguồn sau này trở nên dễ dàng hơn.

3. Nâng cao kỹ năng giải quyết vấn đề

  • Lập trình không chỉ đơn thuần là viết code mà còn là quá trình giải quyết vấn đề.
  • Khi luyện tập với 100 bài tập Python, bạn sẽ gặp nhiều dạng bài khác nhau từ cơ bản đến nâng cao, giúp bạn rèn luyện tư duy logic , kỹ năng phân tích và cách tiếp cận vấn đề hiệu quả hơn.
  • Bạn cũng sẽ học cách sử dụng các thuật toán và cấu trúc dữ liệu một cách tối ưu.
  • Điều này đặc biệt quan trọng khi bạn làm việc với những bài toán phức tạp, yêu cầu tính toán hiệu quả, tối ưu bộ nhớ và tốc độ xử lý .

4. Cải thiện khả năng đọc và viết code ✍️

  • Thực hành thường xuyên giúp bạn quen thuộc với cú pháp và cách tổ chức mã nguồn một cách rõ ràng, tối ưu.
  • Điều này giúp bạn viết code dễ đọc , dễ bảo trì và phát triển hơn trong các dự án thực tế.
  • Bên cạnh đó, khi làm nhiều bài tập, bạn sẽ học được cách viết code sạch , tránh lỗi phổ biến,
  • Đồng thời sử dụng các công cụ hỗ trợ như trình gỡ lỗi (debugger) ️ hoặc kiểm tra mã nguồn (linting tools) để đảm bảo chất lượng code.

5. Chuẩn bị tốt cho phỏng vấn lập trình

  • Trong các buổi phỏng vấn lập trình, nhà tuyển dụng thường kiểm tra khả năng giải quyết bài toán bằng Python.
  • Nếu bạn đã hoàn thành 100 bài code Python, bạn sẽ tự tin hơn khi đối mặt với các câu hỏi thuật toán, tối ưu code và tư duy logic.
  • Ngoài ra, nhiều công ty công nghệ lớn yêu cầu ứng viên phải có khả năng hiểu và tối ưu thuật toán.
  • Khi bạn đã quen thuộc với các dạng bài tập khác nhau,
  • Bạn sẽ dễ dàng áp dụng kiến thức để đưa ra giải pháp hiệu quả trong thời gian ngắn ⏳.

6. Mở rộng kiến thức về các thư viện phổ biến

  • Thông qua việc giải quyết nhiều bài tập, bạn có cơ hội làm quen với các thư viện phổ biến của Python như NumPy , Pandas , Matplotlib , và nhiều công cụ hỗ trợ khác.
  • Điều này giúp bạn có lợi thế khi ứng dụng Python vào khoa học dữ liệu, trí tuệ nhân tạo hoặc phát triển phần mềm.
  • Ngoài ra, bạn cũng có thể tiếp cận với các thư viện phục vụ mục đích khác như Flask hoặc Django để phát triển web , Selenium để tự động hóa quy trình , hoặc TensorFlow để xây dựng mô hình học máy .

7. Tạo tiền đề để học các lĩnh vực nâng cao

  • Sau khi thành thạo 100 bài tập Python, bạn sẽ có một nền tảng vững chắc để bước vào các lĩnh vực nâng cao hơn như Machine Learning , Web Development , hoặc Data Science .
  • Những kiến thức tích lũy từ các bài tập trước sẽ giúp bạn tiếp cận các lĩnh vực này dễ dàng hơn.
  • Bạn cũng sẽ có cơ hội tham gia các dự án mã nguồn mở, làm việc nhóm hoặc xây dựng các ứng dụng thực tế,
  • Từ đó nâng cao kỹ năng làm việc và mở rộng mối quan hệ trong cộng đồng lập trình viên.

8. Tăng cơ hội nghề nghiệp và thu nhập

  • Python đang là một trong những ngôn ngữ có nhu cầu tuyển dụng cao trên thị trường.
  • Khi bạn có khả năng lập trình tốt, cơ hội tìm được công việc lương cao hoặc làm freelancer cũng trở nên dễ dàng hơn.
  • Nhiều công ty lớn như Google, Facebook, Amazon và Microsoft đều sử dụng Python cho nhiều dự án quan trọng.
  • Do đó, nếu bạn có kỹ năng lập trình tốt, bạn có thể ứng tuyển vào các vị trí hấp dẫn và có mức lương cạnh tranh .

9. Phát triển tư duy sáng tạo

  • Việc luyện tập 100 bài code Python không chỉ giúp bạn nâng cao kỹ năng lập trình mà còn khuyến khích bạn sáng tạo trong cách giải quyết vấn đề.
  • Khi đối mặt với một thử thách, bạn sẽ học cách nghĩ linh hoạt, tìm kiếm nhiều cách tiếp cận khác nhau và tối ưu hóa giải pháp.
  • Hơn nữa, Python là một ngôn ngữ có cộng đồng rất lớn và nhiều nguồn tài nguyên học tập ,
  • Bạn có thể dễ dàng tìm hiểu các kỹ thuật mới, cập nhật xu hướng công nghệ và tiếp tục phát triển bản thân.

10. Kết luận 100 bài tập Python có lời giải ✅

  • Việc học 100 bài code Python không chỉ giúp bạn nâng cao kỹ năng lập trình mà còn mở ra nhiều cơ hội phát triển nghề nghiệp trong tương lai.
  • Hãy bắt đầu ngay hôm nay, kiên trì thực hành và chinh phục những thử thách để trở thành một lập trình viên giỏi!
  • Bạn đã sẵn sàng thử thách với 100 bài code Python chưa?
  • Hãy bắt tay vào học ngay và trải nghiệm những lợi ích tuyệt vời mà nó mang lại!

11. Danh sách 100 bài tập Python có lời giải mới nhất 2025 – 2026:

Phần 1: Các bài tập dễ và cơ bản làm được các bài này các bạn sẽ được hiểu hơn về python:

  1. Bài 1: Tính Chu Vi Và Diện Tích Hình Vuông Bằng Python mới nhất
  2. Bài 2: Học Python – Tính Chu Vi Và Diện Tích Hình Tròn Bằng Python
  3. Bài 3: Học Python – Tính Chu Vi Và Diện Tích Hình Chữ Nhật Bằng Python
  4. Bài 4: Học Python – Tính Tổng Và Tích Hai Số Nguyên Bằng Python
  5. Bài 5: Học Python – Tính Trung Bình Cộng Của 3 Số Nguyên Bằng Python
  6. Bài 6: Học Python – Tính Chu Vi Và Diện Tích Tam Giác Bằng Python
  7. Bài 7: Học Python Tính Bán Kính R của Đường Tròn Ngoại Tiếp Tam Giác bằng Python
  8. Bài 8  : Học Python – Tính Diện Tích Tam Giác bằng Python
  9. Bài 9 : Tính Điểm Trung Bình bằng Python
  10. Bài 10: Học Python – Chia Táo bằng Python

Phần 2: Sau khi giải được các bài tập này các em sẽ hiểu hơn về chia phần nguyên và phần dư quan trọng ra sao

  1. Bài 11: Tìm 2 Chữ Số Đầu và 2 Chữ Số Cuối Bằng Python
  2. Bài 12: Tìm Số Lớn Nhất Trong 3 Số Bằng Python
  3. Bài 13: Cộng, Trừ, Nhân, Chia bằng Python làm được kinh nghiệm tăng cao
  4. Bài 14: Xếp loại học sinh mới nhất năm 2025 – 2026
  5. Bài 15: Cộng, Trừ, Căn Bậc Hai bằng Python mới nhất 2025 – 2026

  6. Bài 16: Tính Số Ngày Của Tháng Bằng Python
  7. Bài 17: Tính Số Nút Của Biển Số Xe Bằng Python
  8. Bài 18: Đổi Tiền Bằng Python
  9. Bài 19:  Tính Tiền Taxi Bằng Python
  10. Bài 20:  Tính Tiền Điện Bằng Python

Phần 3: Học được các bài tập để đạt điểm tối đa trong kỳ thi cấp huyện

  1. Bài 21: Tìm Những Số Chia Hết Cho 3 bằng Python mới nhất
  2. Bài 22: Đếm Số Lượng Số Chia Hết Cho 3 Bằng Python
  3. Bài 23 : Tính Tổng Những Số Chẵn Bằng Python
  4. Bài 24 Tính Tổng Những Số Chia Hết Cho 3 Hoặc 5 Bằng Python
  5. Bài 25:  Đếm Số Ước Của Số Nguyên n Bằng Python
  6. Bài 26 – Tính Tổng Những Số Chia Hết Cho 3 và 5 bằng Python
  7. Bài 27: Kiểm tra số nguyên tố bằng Python (2 cách tối ưu)

  8. Bài 28: Tính Tổng Các Số Nguyên Từ m Đến n Bằng Python
  9. Bài 29: Đếm Số Chia Hết Cho 3 Từ m Đến n Bằng Python
  10. Bài 30 Đếm Số Chia Hết Cho 3 Hoặc 5 Và Tính Tổng Các Số Chẵn Bằng Python

Phần 4: Biết hơn về các số nguyên tố và số chính phương

  1. Bài 31: Đếm Số Nguyên Tố Trong Khoảng Từ m Đến n Bằng Python
  2. Bài 32 : In Các Số Nguyên Tố Từ m Đến n Bằng Python
  3. Bài 33: Tính Trung Bình Cộng Các Số Nguyên Tố Từ m Đến n Bằng Python
  4. Bài 34: Tìm Ước Chung Lớn Nhất (UCLN) của Hai Số Nguyên Dương a, b bằng Python
  5. Bài 35: Rút Gọn Phân Số Bằng Python
  6. Bài 36: In ra k số nguyên tố đầu tiên bằng Python
  7. Bài 37: Kiểm Tra Số Chính Phương Bằng Python
  8. Bài 38: In ra k số chính phương đầu tiên bằng Python
  9. Bài 39: Tính tổng các phần tử trong mảng bằng Python
  10. Bài 40: Đếm số dương trong mảng bằng Python?

Phần 5: Biết về ứng dụng tuyệt vời của mảng như thế nào?

  1. Bài 41: Đếm số chẵn trong mảng bằng Python
  2. Bài 42: Tính tổng các phần tử ở vị trí chẵn trong mảng bằng Python
  3. Bài 43: Tính tổng các phần tử có giá trị chẵn trong mảng bằng Python
  4. Bài 44: Tìm số x trong mảng bằng Python
  5. Bài 45 : Đếm và in dãy số dương, số âm trong mảng bằng Python
  6. Bài 46: In ra những số chia hết cho 5 và tổng của chúng trong mảng bằng Python
  7. Bài 47 : Tìm phần tử lớn nhất đầu tiên trong mảng và vị trí của phần tử đó bằng Python
  8. Bài 48: Tìm phần tử lớn nhất đầu tiên trong mảng và vị trí của phần tử đó bằng Python
  9. Bài 49: Sắp xếp mảng theo thứ tự tăng dần bằng Python
  10. Bài 50: In ra các số nguyên tố trong mảng và tính tổng của chúng bằng Python

Phần 6: Hiểu và biết hơn về cách sử dụng mảng nâng cao hơn

  1. Bài 51 : Tính trung bình các số nguyên tố trong mảng bằng Python
  2. Bài 52: Tìm số âm lớn nhất trong mảng bằng Python
  3. Bài 53: Tìm số nguyên lớn nhì trong mảng bằng Python
  4. Bài 54: Tìm số nguyên nhỏ thứ 3 trong mảng bằng Python
  5. Bài 55: Đếm số lượng số nguyên khác nhau trong mảng bằng Python
  6. Bài 56: Đếm số lần xuất hiện của từng số trong mảng bằng Python
  7. Bài 57: Tìm số nguyên xuất hiện nhiều lần nhất trong mảng bằng Python
  8. Bài 58 Tính trung bình cộng các số chính phương trong mảng bằng Python
  9. Bài 59: In ra câu “Chao HoTen” bằng Python
  10. Bài 60: Viết xâu theo thứ tự ngược lại bằng Python

Phần 7: Giải được sẽ hiểu về hơn về cách sử dụng xâu chuỗi

  1. Bài 61: In xâu với mỗi ký tự trên 1 dòng bằng Python
  2. Bài 62: Xoá bỏ các dấu cách trong chuỗi bằng Python
  3. Bài 63: Kiểm tra xâu đối xứng bằng Python
  4. Bài 64: Xoá các khoảng trắng thừa ở đầu câu bằng Python
  5. Bài 65: Xoá các khoảng trắng thừa ở cuối câu bằng Python
  6. Bài 66 : Xoá các khoảng trắng thừa ở giữa câu bằng Python
  7. Bài 67: Đếm số từ trong câu bằng Python
  8. Bài 68: Đổi ký tự đầu từ thành chữ in hoa bằng Python
  9. Bài 69: Tìm kiếm và thay thế trong chuỗi bằng Python
  10. Bài 70: Đổi tất cả ký tự trong một chuỗi thành ký tự in hoa bằng Python

Phần 8: Học được các bài này sẽ nâng cao khả năng lập trình chuỗi hiệu quả hơn

  1. Bài 71: Đổi tất cả ký tự trong một chuỗi thành ký tự thường bằng Python
  2. Bài 72: Đảo ngược các từ trong câu bằng Python
  3. Bài 73: Đảo ngược các ký tự trong từng từ bằng Python
  4. Bài 74: Đếm số lần xuất hiện chuỗi c trong xâu bằng Python
  5. Bài 75: Đếm số ký tự khác nhau trong xâu bằng Python
  6. Bài 76: Mỗi ký tự xuất hiện bao nhiêu lần trong xâu bằng Python
  7. Bài 77: Tìm ký tự xuất hiện nhiều lần nhất trong xâu bằng Python
  8. Bài 78: Tìm vị trí đầu tiên mà ký tự x xuất hiện trong xâu bằng Python
  9. Bài 79: Tìm vị trí cuối cùng mà ký tự x xuất hiện trong xâu bằng Python
  10. Bài 80: Đếm ký tự in hoa trong xâu bằng Python

Phần 9: Hiểu về cách sử dụng hàm và cái hay của lập trình hướng đối tượng

  1. Bài 81: Đếm số ký tự thường trong xâu bằng Python
  2. Bài 82: Tìm tên của một người trong chuỗi họ và tên bằng Python
  3. Bài 83 Tìm họ và chữ lót của một người từ chuỗi họ và tên bằng Python
  4. Bài 84: Tính chu vi và diện tích của tam giác có sử dụng hàm trong Python
  5. Bài 85: Viết hàm kiểm tra chia hết cho 5 trong Python
  6. Bài 86: Viết hàm tìm Ước Chung Lớn Nhất (UCLN) trong Python
  7. Bài 87: Viết hàm tính giai thừa n! trong Python
  8. Bài 88: Viết hàm P(x, n) để tính giá trị x^n trong Python
  9. Bài 89: Vẽ hình chữ nhật bằng dấu * trong Python
  10. Bài 90: Sử dụng hàm lồng nhau trong Python

Phần 10: Giải được hiểu các bài tập nâng cao đậu kỳ thi cấp huyện chắc chắn

  1. Bài: 91 Học Python – Sử dụng hàm tìm số nhỏ nhất trong 2 số để tìm số nhỏ nhất trong 3 số mới nhất
  2. Bài 92: Viết hàm cộng, trừ, nhân, chia hai phân số
  3. Bài 93 Viết chương trình con tính tổng các phần tử trong một mảng
  4. Bài 94: Viết chương trình con tính tổng các phần tử chẵn trong một mảng
  5. Bài 95: Đếm số lượng số nguyên tố trong mảng bằng Python
  6. Bài 96 : Tính trung bình cộng các số nguyên tố trong mảng bằng Python
  7. Bài 97 Tính trung bình cộng các số chính phương trong mảng bằng Python
  8. Bài 98: Viết 2 chương trình con tìm Max, Min và vị trí của Max, Min
  9. Bài 99 Học Python – Tính Số Fibonacci Hai cách tính và so sánh hiệu suất mới nhất

  10. Bài 100: Số Hoàn Hảo Hai Cách Kiểm Tra và So Sánh Hiệu Suất

 

Nếu bạn thấy hay ! xin bạn 1 phút ! vui lòng đánh giá 5 sao cho trang website của chúng tôi ! để có động lực làm thêm nhiều bài hay nữa ! cảm ơn quý khách nhé !

Khóa học Python online từ cơ bản đến nâng cao

 

Khóa học Python online từ cơ bản đến nâng cao

Nếu bạn thấy hay ! xin bạn 1 phút ! vui lòng đánh giá 5 sao cho trang website của chúng tôi ! để có động lực làm thêm nhiều bài hay nữa ! cảm ơn quý khách nhé !

Khóa học Python online từ cơ bản đến nâng cao

 

Khóa học Python online từ cơ bản đến nâng cao

100 Học Python – Số Hoàn Hảo Hai Cách Kiểm Tra và So Sánh Hiệu Suất

Bài 100: Số Hoàn Hảo: Hai Cách Kiểm Tra và So Sánh Hiệu Suất

Số hoàn hảo là một số nguyên dương bằng tổng các ước số thực sự của nó (không tính chính nó). Ví dụ, số 6 là số hoàn hảo vì:

Dưới đây là hai cách kiểm tra số hoàn hảo: một cách đơn giản dễ hiểu và một cách tối ưu hơn.

Khuyến mãi đặc biệt thêm danh sách 10 bài tập nâng cao khả năng lập trình Python:

  1. Bài: 91 Học Python – Sử dụng hàm tìm số nhỏ nhất trong 2 số để tìm số nhỏ nhất trong 3 số mới nhất
  2. Bài 92: Viết hàm cộng, trừ, nhân, chia hai phân số
  3. Bài 93 Viết chương trình con tính tổng các phần tử trong một mảng
  4. Bài 94: Viết chương trình con tính tổng các phần tử chẵn trong một mảng
  5. Bài 95: Đếm số lượng số nguyên tố trong mảng bằng Python
  6. Bài 96 : Tính trung bình cộng các số nguyên tố trong mảng bằng Python
  7. Bài 97 Tính trung bình cộng các số chính phương trong mảng bằng Python
  8. Bài 98: Viết 2 chương trình con tìm Max, Min và vị trí của Max, Min
  9. Bài 99 Học Python – Tính Số Fibonacci Hai cách tính và so sánh hiệu suất mới nhất

  10. Bài 100: Số Hoàn Hảo Hai Cách Kiểm Tra và So Sánh Hiệu Suất

1. Cách 1: Kiểm tra số hoàn hảo theo cách đơn giản

Duyệt tất cả các số nhỏ hơn số cần kiểm tra và tính tổng các ước số.

def so_hoan_hao_don_gian(n):
    tong_uoc = 0
    for i in range(1, n):
        if n % i == 0:
            tong_uoc += i
    return tong_uoc == n

# Ví dụ sử dụng
print(so_hoan_hao_don_gian(6))  # Kết quả: True
print(so_hoan_hao_don_gian(28)) # Kết quả: True

Ưu điểm:

  • Dễ hiểu, dễ cài đặt.

Nhược điểm:

  • Hiệu suất kém với số lớn (độ phức tạp O(n)).

2. Cách 2: Kiểm tra số hoàn hảo theo cách tối ưu

Thay vì duyệt tất cả các số từ 1 đến n-1, ta chỉ cần kiểm tra các ước số từ 1 đến và tính tổng cả cặp ước số.

def so_hoan_hao_toi_uu(n):
    if n < 2:
        return False
    tong_uoc = 1
    for i in range(2, int(n**0.5) + 1):
        if n % i == 0:
            tong_uoc += i
            if i != n // i:
                tong_uoc += n // i
    return tong_uoc == n

# Ví dụ sử dụng
print(so_hoan_hao_toi_uu(6))  # Kết quả: True
print(so_hoan_hao_toi_uu(28)) # Kết quả: True

Ưu điểm:

  • Hiệu suất cao hơn (độ phức tạp O(√n)).
  • Chạy nhanh hơn đáng kể với số lớn.

Nhược điểm:

  • Cần hiểu về ước số và cách tối ưu thuật toán.

3. So sánh hai phương pháp

Phương phápĐộ phức tạpTốc độ thực thiBộ nhớ sử dụng
Cách đơn giảnO(n)ChậmThấp
Cách tối ưuO(√n)Nhanh hơnThấp

Kết luận

Nếu bạn chỉ kiểm tra số nhỏ, cách đơn giản có thể đủ dùng. Nhưng với số lớn, cách tối ưu giúp tiết kiệm thời gian đáng kể. Bạn hãy thử chạy hai đoạn mã trên để tự kiểm chứng nhé!

 

Nếu bạn thấy hay ! xin bạn 1 phút ! vui lòng đánh giá 5 sao cho trang website của chúng tôi ! để có động lực làm thêm nhiều bài hay nữa ! cảm ơn quý khách nhé !

Khóa học Python online từ cơ bản đến nâng cao

 

Khóa học Python online từ cơ bản đến nâng cao

99 Học Python – Tính Số Fibonacci Hai cách tính và so sánh hiệu suất

Bài 99 Học Python – Tính Số Fibonacci Hai cách tính và so sánh hiệu suất mới nhất

Dãy Fibonacci là một dãy số bắt đầu từ 0 và 1, trong đó mỗi số tiếp theo là tổng của hai số trước đó. Cụ thể, công thức tổng quát như sau:

Khuyến mãi đặc biệt thêm danh sách 10 bài tập nâng cao khả năng lập trình Python:

  1. Bài: 91 Học Python – Sử dụng hàm tìm số nhỏ nhất trong 2 số để tìm số nhỏ nhất trong 3 số mới nhất
  2. Bài 92: Viết hàm cộng, trừ, nhân, chia hai phân số
  3. Bài 93 Viết chương trình con tính tổng các phần tử trong một mảng
  4. Bài 94: Viết chương trình con tính tổng các phần tử chẵn trong một mảng
  5. Bài 95: Đếm số lượng số nguyên tố trong mảng bằng Python
  6. Bài 96 : Tính trung bình cộng các số nguyên tố trong mảng bằng Python
  7. Bài 97 Tính trung bình cộng các số chính phương trong mảng bằng Python
  8. Bài 98: Viết 2 chương trình con tìm Max, Min và vị trí của Max, Min
  9. Bài 99 Học Python – Tính Số Fibonacci Hai cách tính và so sánh hiệu suất mới nhất

  10. Bài 100: Số Hoàn Hảo Hai Cách Kiểm Tra và So Sánh Hiệu Suất

1. Cách 1: Tính Fibonacci bằng đệ quy

Đây là cách tiếp cận đơn giản và dễ hiểu nhưng không tối ưu về mặt hiệu suất.

def fibonacci_de_quy(n):
    if n <= 1:
        return n
    return fibonacci_de_quy(n-1) + fibonacci_de_quy(n-2)

# Ví dụ sử dụng
print(fibonacci_de_quy(10))  # Kết quả: 55

Ưu điểm:

  • Dễ hiểu, phù hợp cho người mới bắt đầu học thuật toán.

Nhược điểm:

  • Hiệu suất kém do có nhiều lần tính toán lặp lại (độ phức tạp O(2^n)).
  • Khi n lớn, chương trình chạy rất chậm.

2. Cách 2: Tính Fibonacci bằng phương pháp lặp (Dynamic Programming)

Sử dụng cách tiếp cận lập trình động giúp giảm số lần tính toán bằng cách lưu trữ kết quả trung gian.

def fibonacci_lap(n):
    if n <= 1:
        return n
    a, b = 0, 1
    for _ in range(2, n + 1):
        a, b = b, a + b
    return b

# Ví dụ sử dụng
print(fibonacci_lap(10))  # Kết quả: 55

Ưu điểm:

  • Hiệu suất cao hơn nhiều so với phương pháp đệ quy (độ phức tạp O(n)).
  • Ít tốn tài nguyên hơn, tránh tình trạng lặp lại tính toán không cần thiết.

Nhược điểm:

  • Cần sử dụng biến bổ sung để lưu trữ kết quả trung gian.
  • Không trực quan bằng phương pháp đệ quy.

3. So sánh hai phương pháp

Phương phápĐộ phức tạpTốc độ thực thiBộ nhớ sử dụng
Đệ quyO(2^n)ChậmCao
Lặp (Dynamic)O(n)NhanhThấp

Tóm lại, nếu cần tính Fibonacci cho giá trị nhỏ thì đệ quy có thể là một cách tiếp cận đơn giản. Tuy nhiên, khi làm việc với số lớn, sử dụng phương pháp lặp sẽ giúp tối ưu hiệu suất và tiết kiệm tài nguyên.

Bạn thích phương pháp nào hơn? Hãy thử chạy hai đoạn mã trên và tự kiểm chứng nhé!

 

Nếu bạn thấy hay ! xin bạn 1 phút ! vui lòng đánh giá 5 sao cho trang website của chúng tôi ! để có động lực làm thêm nhiều bài hay nữa ! cảm ơn quý khách nhé !

Khóa học Python online từ cơ bản đến nâng cao

 

Khóa học Python online từ cơ bản đến nâng cao

98 Học Python – Viết 2 chương trình con tìm Max, Min

Bài 98: Viết 2 chương trình con tìm Max, Min và vị trí của Max, Min

Giới thiệu

Trong bài viết này, chúng ta sẽ viết hai chương trình con trong Python để tìm giá trị lớn nhất (Max) và nhỏ nhất (Min) trong một mảng, đồng thời xác định vị trí của chúng. Chúng ta sẽ triển khai theo hai cách: một cách đơn giản và một cách tối ưu hơn.

Khuyến mãi đặc biệt thêm danh sách 10 bài tập nâng cao khả năng lập trình Python:

  1. Bài: 91 Học Python – Sử dụng hàm tìm số nhỏ nhất trong 2 số để tìm số nhỏ nhất trong 3 số mới nhất
  2. Bài 92: Viết hàm cộng, trừ, nhân, chia hai phân số
  3. Bài 93 Viết chương trình con tính tổng các phần tử trong một mảng
  4. Bài 94: Viết chương trình con tính tổng các phần tử chẵn trong một mảng
  5. Bài 95: Đếm số lượng số nguyên tố trong mảng bằng Python
  6. Bài 96 : Tính trung bình cộng các số nguyên tố trong mảng bằng Python
  7. Bài 97 Tính trung bình cộng các số chính phương trong mảng bằng Python
  8. Bài 98: Viết 2 chương trình con tìm Max, Min và vị trí của Max, Min
  9. Bài 99 Học Python – Tính Số Fibonacci Hai cách tính và so sánh hiệu suất mới nhất

  10. Bài 100: Số Hoàn Hảo Hai Cách Kiểm Tra và So Sánh Hiệu Suất

Cách thực hiện

  1. Viết một hàm tìm Max và Min trong mảng.
  2. Viết một hàm tìm vị trí của Max và Min trong mảng.
  3. Viết một phiên bản tối ưu hơn bằng cách sử dụng thư viện có sẵn.
  4. So sánh hai phương pháp để thấy sự khác biệt về hiệu suất.

Chương trình Python

Cách đơn giản

 

def tim_max_min(mang):

    max_value = mang[0]

    min_value = mang[0]

    for so in mang:

        if so > max_value:

            max_value = so

        if so < min_value:

            min_value = so

    return max_value, min_value




def tim_vi_tri_max_min(mang):

    max_value, min_value = tim_max_min(mang)

    vi_tri_max = mang.index(max_value)

    vi_tri_min = mang.index(min_value)

    return vi_tri_max, vi_tri_min




mang_so = [3, 1, 4, 1, 5, 9, 2, 6, 5, 3]

max_val, min_val = tim_max_min(mang_so)

vi_tri_max, vi_tri_min = tim_vi_tri_max_min(mang_so)

print(f"Max: {max_val}, Min: {min_val}")

print(f"Vị trí Max: {vi_tri_max}, Vị trí Min: {vi_tri_min}")

 

Cách tối ưu

 

def tim_max_min_toi_uu(mang):

    return max(mang), min(mang)




def tim_vi_tri_max_min_toi_uu(mang):

    max_value, min_value = tim_max_min_toi_uu(mang)

    vi_tri_max = mang.index(max_value)

    vi_tri_min = mang.index(min_value)

    return vi_tri_max, vi_tri_min




mang_so = [3, 1, 4, 1, 5, 9, 2, 6, 5, 3]

max_val, min_val = tim_max_min_toi_uu(mang_so)

vi_tri_max, vi_tri_min = tim_vi_tri_max_min_toi_uu(mang_so)

print(f"Max: {max_val}, Min: {min_val}")

print(f"Vị trí Max: {vi_tri_max}, Vị trí Min: {vi_tri_min}")

 

So sánh hai cách

Phương phápƯu điểmNhược điểm
Vòng lặpDễ hiểu, không cần thư việnHiệu suất thấp hơn
Dùng hàm max() và min()Ngắn gọn, hiệu suất caoPhụ thuộc vào thư viện

Kết luận

Cách sử dụng vòng lặp giúp hiểu rõ hơn về thuật toán, nhưng nếu muốn tối ưu hiệu suất, sử dụng hàm max() và min() trong Python là một lựa chọn tốt hơn.

Nếu bạn thấy hay ! xin bạn 1 phút ! vui lòng đánh giá 5 sao cho trang website của chúng tôi ! để có động lực làm thêm nhiều bài hay nữa ! cảm ơn quý khách nhé !

Khóa học Python online từ cơ bản đến nâng cao

 

Khóa học Python online từ cơ bản đến nâng cao

97 Học Python – Tính trung bình cộng các số chính phương

Bài 97 Tính trung bình cộng các số chính phương trong mảng bằng Python

Giới thiệu

Trong bài viết này, chúng ta sẽ viết một chương trình con để tính trung bình cộng của các số chính phương trong một mảng bằng Python. Chương trình sẽ có hai cách triển khai: một cách đơn giản và một cách tối ưu hơn.

Khuyến mãi đặc biệt thêm danh sách 10 bài tập nâng cao khả năng lập trình Python:

  1. Bài: 91 Học Python – Sử dụng hàm tìm số nhỏ nhất trong 2 số để tìm số nhỏ nhất trong 3 số mới nhất
  2. Bài 92: Viết hàm cộng, trừ, nhân, chia hai phân số
  3. Bài 93 Viết chương trình con tính tổng các phần tử trong một mảng
  4. Bài 94: Viết chương trình con tính tổng các phần tử chẵn trong một mảng
  5. Bài 95: Đếm số lượng số nguyên tố trong mảng bằng Python
  6. Bài 96 : Tính trung bình cộng các số nguyên tố trong mảng bằng Python
  7. Bài 97 Tính trung bình cộng các số chính phương trong mảng bằng Python
  8. Bài 98: Viết 2 chương trình con tìm Max, Min và vị trí của Max, Min
  9. Bài 99 Học Python – Tính Số Fibonacci Hai cách tính và so sánh hiệu suất mới nhất

  10. Bài 100: Số Hoàn Hảo Hai Cách Kiểm Tra và So Sánh Hiệu Suất

Cách thực hiện

  1. Viết một hàm kiểm tra số chính phương.
  2. Viết một hàm tính trung bình cộng các số chính phương trong mảng bằng vòng lặp.
  3. Viết một phiên bản tối ưu sử dụng phương pháp lọc danh sách.
  4. So sánh hai phương pháp để thấy sự khác biệt về hiệu suất.

Chương trình Python

Cách đơn giản

 

def la_so_chinh_phuong(n):
    can_bac_hai = int(n ** 0.5)
    return can_bac_hai * can_bac_hai == n
def tinh_trung_binh_chinh_phuong(mang):
    tong = 0
    dem = 0
    for so in mang:
        if la_so_chinh_phuong(so):
            tong += so

            dem += 1

    return tong / dem if dem > 0 else 0
mang_so = [1, 2, 3, 4, 9, 16, 25, 30]
print("Trung bình cộng các số chính phương trong mảng:", tinh_trung_binh_chinh_phuong(mang_so))

 

Cách tối ưu

 

def la_so_chinh_phuong(n):

    can_bac_hai = int(n ** 0.5)

    return can_bac_hai * can_bac_hai == n




def tinh_trung_binh_chinh_phuong_toi_uu(mang):

    cac_so_chinh_phuong = [so for so in mang if la_so_chinh_phuong(so)]

    return sum(cac_so_chinh_phuong) / len(cac_so_chinh_phuong) if cac_so_chinh_phuong else 0




mang_so = [1, 2, 3, 4, 9, 16, 25, 30]

print("Trung bình cộng các số chính phương trong mảng:", tinh_trung_binh_chinh_phuong_toi_uu(mang_so))

 

So sánh hai cách

Phương phápƯu điểmNhược điểm
Vòng lặpDễ hiểu, phù hợp cho người mới họcHiệu suất thấp hơn
Dùng list comprehensionNgắn gọn, hiệu suất caoKhó hiểu hơn cho người mới

Kết luận

Cách sử dụng vòng lặp giúp hiểu rõ hơn về cách hoạt động của chương trình, nhưng nếu cần tối ưu hiệu suất, sử dụng list comprehension để tính trung bình cộng của các số chính phương là một lựa chọn tốt hơn.

 

Nếu bạn thấy hay ! xin bạn 1 phút ! vui lòng đánh giá 5 sao cho trang website của chúng tôi ! để có động lực làm thêm nhiều bài hay nữa ! cảm ơn quý khách nhé !

Khóa học Python online từ cơ bản đến nâng cao

 

Khóa học Python online từ cơ bản đến nâng cao